TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压榨

yāzhà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓榨

Âm Hán Việt ÁP TRÁ

压榨 nghĩa là ép, vắt.

Nghĩa của 压榨

yāzhà

ÁP TRÁĐộng từphồn thể 壓榨
  1. Ép
  2. Vắt
  3. Chiết xuất nước, dầu v.v. bằng cách vắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 压榨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

压榨 nghĩa là gì?

压榨 (yāzhà) nghĩa là ép, vắt.

压榨 đọc thế nào?

压榨 đọc là yāzhà (pinyin).

Âm Hán Việt của 压榨 là gì?

Âm Hán Việt của 压榨 là "áp trá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.