TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压死骆驼的最后一根稻草

yāsǐluòtuodezuìhòuyīgēndàocǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓死駱駝的最後一根稻草

Âm Hán Việt ÁP TỬ LẠC ĐÀ ĐÍCH TỐI HẬU NHẤT CĂN ĐẠO THẢO

压死骆驼的最后一根稻草 nghĩa là Giọt nước làm tràn ly.

Nghĩa của 压死骆驼的最后一根稻草

yāsǐluòtuodezuìhòuyīgēndàocǎo

ÁP TỬ LẠC ĐÀ ĐÍCH TỐI HẬU NHẤT CĂN ĐẠO THẢOphồn thể 壓死駱駝的最後一根稻草
  1. thành ngữ Giọt nước làm tràn ly
  2. Giọt cuối cùng

Câu hỏi thường gặp

压死骆驼的最后一根稻草 nghĩa là gì?

压死骆驼的最后一根稻草 (yāsǐluòtuodezuìhòuyīgēndàocǎo) nghĩa là Giọt nước làm tràn ly.

压死骆驼的最后一根稻草 đọc thế nào?

压死骆驼的最后一根稻草 đọc là yāsǐluòtuodezuìhòuyīgēndàocǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 压死骆驼的最后一根稻草 là gì?

Âm Hán Việt của 压死骆驼的最后一根稻草 là "áp tử lạc đà đích tối hậu nhất căn đạo thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.