TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压痛

yātòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓痛

Âm Hán Việt ÁP THỐNG

压痛 nghĩa là đau khi chạm vào.

Nghĩa của 压痛

yātòng

ÁP THỐNGDanh từphồn thể 壓痛
  1. y học Đau khi chạm vào; đau khi bị sờ nắn

Câu hỏi thường gặp

压痛 nghĩa là gì?

压痛 (yātòng) nghĩa là đau khi chạm vào.

压痛 đọc thế nào?

压痛 đọc là yātòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 压痛 là gì?

Âm Hán Việt của 压痛 là "áp thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.