TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压舌板

yāshébǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓舌板

Âm Hán Việt ÁP THIỆT BẢN

压舌板 nghĩa là dụng cụ đè lưỡi.

Nghĩa của 压舌板

yāshébǎn

ÁP THIỆT BẢNDanh từphồn thể 壓舌板
  1. Dụng cụ đè lưỡi
  2. Spatula

Câu hỏi thường gặp

压舌板 nghĩa là gì?

压舌板 (yāshébǎn) nghĩa là dụng cụ đè lưỡi.

压舌板 đọc thế nào?

压舌板 đọc là yāshébǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 压舌板 là gì?

Âm Hán Việt của 压舌板 là "áp thiệt bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.