TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压花

yāhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓花

Âm Hán Việt ÁP HOA

压花 nghĩa là dập nổi, ép hoa văn.

Nghĩa của 压花

yāhuā

ÁP HOAphồn thể 壓花
  1. Dập nổi
  2. Ép hoa văn
  3. Tạo đường gờ nổi

Câu hỏi thường gặp

压花 nghĩa là gì?

压花 (yāhuā) nghĩa là dập nổi, ép hoa văn.

压花 đọc thế nào?

压花 đọc là yāhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 压花 là gì?

Âm Hán Việt của 压花 là "áp hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.