TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厌学

yànxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 厭學

Âm Hán Việt YẾM HỌC

厌学 nghĩa là ghét học.

Nghĩa của 厌学

yànxué

YẾM HỌCĐộng từphồn thể 厭學
  1. Ghét học

Câu hỏi thường gặp

厌学 nghĩa là gì?

厌学 (yànxué) nghĩa là ghét học.

厌学 đọc thế nào?

厌学 đọc là yànxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 厌学 là gì?

Âm Hán Việt của 厌学 là "yếm học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.