TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厐

páng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龎

Âm Hán Việt BÀNG
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: bàng

厐 nghĩa là khổng lồ.

Nghĩa của 厐

páng

BÀNGphồn thể 龎
  1. Khổng lồ
  2. Biến thể của 庞 (páng), to lớn

Câu hỏi thường gặp

厐 nghĩa là gì?

厐 (páng) nghĩa là khổng lồ.

厐 đọc thế nào?

厐 đọc là páng (pinyin).

Âm Hán Việt của 厐 là gì?

Âm Hán Việt của 厐 là "bàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.