厚生劳动省 nghĩa là Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản).
Nghĩa của 厚生劳动省
Hòushēng Láodòngshěng
HẬU SINH LAO ĐỘNG TỈNHphồn thể 厚生勞動省tên riêng
Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản)
Câu hỏi thường gặp
厚生劳动省 nghĩa là gì?
厚生劳动省 (hòushēng láodòngshěng) nghĩa là Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản).
厚生劳动省 đọc thế nào?
厚生劳动省 đọc là Hòushēng Láodòngshěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 厚生劳动省 là gì?
Âm Hán Việt của 厚生劳动省 là "hậu sinh lao động tỉnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.