TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厚生相

hòushēngxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẬU SINH TƯỚNG

厚生相 nghĩa là bộ trưởng y tế.

Nghĩa của 厚生相

hòushēngxiàng

HẬU SINH TƯỚNG
  1. Bộ trưởng y tế (của Nhật, Anh, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

厚生相 nghĩa là gì?

厚生相 (hòushēngxiàng) nghĩa là bộ trưởng y tế.

厚生相 đọc thế nào?

厚生相 đọc là hòushēngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 厚生相 là gì?

Âm Hán Việt của 厚生相 là "hậu sinh tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.