TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厚薄规

hòubóguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 厚薄規

Âm Hán Việt HẬU BẠC QUY

厚薄规 nghĩa là thước đo khe hở.

Nghĩa của 厚薄规

hòubóguī

HẬU BẠC QUYphồn thể 厚薄規
  1. Thước đo khe hở

Câu hỏi thường gặp

厚薄规 nghĩa là gì?

厚薄规 (hòubóguī) nghĩa là thước đo khe hở.

厚薄规 đọc thế nào?

厚薄规 đọc là hòubóguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 厚薄规 là gì?

Âm Hán Việt của 厚薄规 là "hậu bạc quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.