TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厚薄

hòubáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẬU BẠC

厚薄 nghĩa là độ dày.

Nghĩa của 厚薄

hòubáo

HẬU BẠCDanh từ
  1. Độ dày
  2. Cũng đọc là hòubó

hòubó

HẬU BẠCDanh từ
  1. Thiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia (viết tắt của 厚此薄彼 (hòucǐbóbǐ))

Thành ngữ có 厚薄

Câu hỏi thường gặp

厚薄 nghĩa là gì?

厚薄 (hòubáo, hòubó) nghĩa là độ dày.

厚薄 đọc thế nào?

厚薄 đọc là hòubáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 厚薄 là gì?

Âm Hán Việt của 厚薄 là "hậu bạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.