TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原义

yuányì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原義

Âm Hán Việt NGUYÊN NGHĨA

原义 nghĩa là nghĩa gốc.

Nghĩa của 原义

yuányì

NGUYÊN NGHĨADanh từphồn thể 原義
  1. Nghĩa gốc

Câu hỏi thường gặp

原义 nghĩa là gì?

原义 (yuányì) nghĩa là nghĩa gốc.

原义 đọc thế nào?

原义 đọc là yuányì (pinyin).

Âm Hán Việt của 原义 là gì?

Âm Hán Việt của 原义 là "nguyên nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.