TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原

HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nguyên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿸厂⿱白小 Mọi âm Hán Việt của chữ: nguyên, nguyện

原 nghĩa là trước đây, nguyên bản.

Nghĩa của 原

yuán

NGUYÊN
  1. Trước đây
  2. Nguyên bản
  3. Chính
  4. Thô
  5. Bằng phẳng
  6. Nguyên nhân
  7. Nguồn gốc

Yuán

NGUYÊNtên riêng
  1. họ Nhật Bản Hara
  2. họ Họ Yuán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 原

Đồng nghĩa

Từ ghép có 原

Thành ngữ có 原

  • 原封不动 — Giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào
  • 情有可原 — Có thể tha thứ (cho gián đoạn, hiểu lầm, v.v.)
  • 原形毕露 — Danh tính thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ); nghĩa là vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật
  • 逐鹿中原 — Săn hươu ở Trung Nguyên
  • 问鼎中原 — Lên kế hoạch nắm quyền cả nước
  • 略迹原情 — Bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi

Câu hỏi thường gặp

原 nghĩa là gì?

原 (yuán, yuán) nghĩa là trước đây, nguyên bản.

原 đọc thế nào?

原 đọc là yuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 原 là gì?

Âm Hán Việt của 原 là "nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.