TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原产国

yuánchǎnguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原產國

Âm Hán Việt NGUYÊN SẢN QUỐC

原产国 nghĩa là quốc gia xuất xứ.

Nghĩa của 原产国

yuánchǎnguó

NGUYÊN SẢN QUỐCphồn thể 原產國
  1. Quốc gia xuất xứ

Câu hỏi thường gặp

原产国 nghĩa là gì?

原产国 (yuánchǎnguó) nghĩa là quốc gia xuất xứ.

原产国 đọc thế nào?

原产国 đọc là yuánchǎnguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 原产国 là gì?

Âm Hán Việt của 原产国 là "nguyên sản quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.