原产地 (yuánchǎndì) nghĩa là nguồn gốc ban đầu, nơi xuất xứ.
原产地 đọc thế nào?
原产地 đọc là yuánchǎndì (pinyin).
Âm Hán Việt của 原产地 là gì?
Âm Hán Việt của 原产地 là "nguyên sản địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.