TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原人

yuánrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN NHÂN

原人 nghĩa là người tiền sử, người nguyên thủy.

Nghĩa của 原人

yuánrén

NGUYÊN NHÂNDanh từ
  1. Người tiền sử
  2. Người nguyên thủy

Câu hỏi thường gặp

原人 nghĩa là gì?

原人 (yuánrén) nghĩa là người tiền sử, người nguyên thủy.

原人 đọc thế nào?

原人 đọc là yuánrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 原人 là gì?

Âm Hán Việt của 原人 là "nguyên nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.