TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原作

yuánzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN TÁC

原作 nghĩa là tác phẩm gốc, nguyên bản.

Nghĩa của 原作

yuánzuò

NGUYÊN TÁCDanh từ
  1. Tác phẩm gốc
  2. Nguyên bản
  3. Tác giả gốc

Câu hỏi thường gặp

原作 nghĩa là gì?

原作 (yuánzuò) nghĩa là tác phẩm gốc, nguyên bản.

原作 đọc thế nào?

原作 đọc là yuánzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 原作 là gì?

Âm Hán Việt của 原作 là "nguyên tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.