TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原先

yuánxiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN TIÊN

原先 nghĩa là ban đầu, nguyên bản.

Nghĩa của 原先

yuánxiān

NGUYÊN TIÊNPhó từ, Tính từ
  1. Ban đầu
  2. Nguyên bản
  3. Trước đây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 原先

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

原先 nghĩa là gì?

原先 (yuánxiān) nghĩa là ban đầu, nguyên bản.

原先 đọc thế nào?

原先 đọc là yuánxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 原先 là gì?

Âm Hán Việt của 原先 là "nguyên tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.