TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原则上

yuánzéshang giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原則上

Âm Hán Việt NGUYÊN TẮC THƯỢNG

原则上 nghĩa là về nguyên tắc, nhìn chung.

Nghĩa của 原则上

yuánzéshang

NGUYÊN TẮC THƯỢNGPhó từphồn thể 原則上
  1. Về nguyên tắc
  2. Nhìn chung

Câu hỏi thường gặp

原则上 nghĩa là gì?

原则上 (yuánzéshang) nghĩa là về nguyên tắc, nhìn chung.

原则上 đọc thế nào?

原则上 đọc là yuánzéshang (pinyin).

Âm Hán Việt của 原则上 là gì?

Âm Hán Việt của 原则上 là "nguyên tắc thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.