TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原南斯拉夫

yuán Nánsīlāfū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN NAM TƯ LẠP PHU

原南斯拉夫 nghĩa là nam tư cũ.

Nghĩa của 原南斯拉夫

yuán Nánsīlāfū

NGUYÊN NAM TƯ LẠP PHU
  1. Nam Tư cũ (1945-1992)

Câu hỏi thường gặp

原南斯拉夫 nghĩa là gì?

原南斯拉夫 (yuán nánsīlāfū) nghĩa là nam tư cũ.

原南斯拉夫 đọc thế nào?

原南斯拉夫 đọc là yuán Nánsīlāfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 原南斯拉夫 là gì?

Âm Hán Việt của 原南斯拉夫 là "nguyên nam tư lạp phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.