TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原味

yuánwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN VỊ

原味 nghĩa là hương vị gốc, nấu đơn giản.

Nghĩa của 原味

yuánwèi

NGUYÊN VỊDanh từ
  1. Hương vị gốc
  2. Nấu đơn giản
  3. Hương vị tự nhiên (không gia vị và nêm nếm)

Từ ghép có 原味

Câu hỏi thường gặp

原味 nghĩa là gì?

原味 (yuánwèi) nghĩa là hương vị gốc, nấu đơn giản.

原味 đọc thế nào?

原味 đọc là yuánwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 原味 là gì?

Âm Hán Việt của 原味 là "nguyên vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.