TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原汁原味

yuánzhīyuánwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN TRẤP NGUYÊN VỊ

原汁原味 nghĩa là nguyên bản, đúng vị.

Nghĩa của 原汁原味

yuánzhīyuánwèi

NGUYÊN TRẤP NGUYÊN VỊCụm từ
  1. Nguyên bản
  2. Đúng vị

Câu hỏi thường gặp

原汁原味 nghĩa là gì?

原汁原味 (yuánzhīyuánwèi) nghĩa là nguyên bản, đúng vị.

原汁原味 đọc thế nào?

原汁原味 đọc là yuánzhīyuánwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 原汁原味 là gì?

Âm Hán Việt của 原汁原味 là "nguyên trấp nguyên vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.