原地踏步 (yuándìtàbù) nghĩa là dậm chân tại chỗ, không tiến triển.
原地踏步 đọc thế nào?
原地踏步 đọc là yuándìtàbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 原地踏步 là gì?
Âm Hán Việt của 原地踏步 là "nguyên địa đạp bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.