TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原址

yuánzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN CHỈ

原址 nghĩa là vị trí gốc.

Nghĩa của 原址

yuánzhǐ

NGUYÊN CHỈDanh từ
  1. Vị trí gốc

Câu hỏi thường gặp

原址 nghĩa là gì?

原址 (yuánzhǐ) nghĩa là vị trí gốc.

原址 đọc thế nào?

原址 đọc là yuánzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 原址 là gì?

Âm Hán Việt của 原址 là "nguyên chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.