TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原处

yuánchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原處

Âm Hán Việt NGUYÊN XỨ

原处 nghĩa là vị trí ban đầu, chỗ trước đó.

Nghĩa của 原处

yuánchù

NGUYÊN XỨDanh từphồn thể 原處
  1. Vị trí ban đầu
  2. Chỗ trước đó
  3. Nơi đã ở trước

Câu hỏi thường gặp

原处 nghĩa là gì?

原处 (yuánchù) nghĩa là vị trí ban đầu, chỗ trước đó.

原处 đọc thế nào?

原处 đọc là yuánchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 原处 là gì?

Âm Hán Việt của 原处 là "nguyên xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.