TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原始

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yuánshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN THỦY

原始 nghĩa là đầu tiên, nguyên thuỷ.

Nghĩa của 原始

yuánshǐ

NGUYÊN THỦYTính từ, Danh từ
  1. Đầu tiên
  2. Nguyên thuỷ
  3. Sơ khai
  4. tài liệu v.v. Gốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 原始

Đồng nghĩa

Từ ghép có 原始

Câu hỏi thường gặp

原始 nghĩa là gì?

原始 (yuánshǐ) nghĩa là đầu tiên, nguyên thuỷ.

原始 đọc thế nào?

原始 đọc là yuánshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 原始 là gì?

Âm Hán Việt của 原始 là "nguyên thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.