TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原委

yuánwěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN ỦY

原委 nghĩa là toàn bộ câu chuyện.

Nghĩa của 原委

yuánwěi

NGUYÊN ỦYDanh từ
  1. Toàn bộ câu chuyện

Câu hỏi thường gặp

原委 nghĩa là gì?

原委 (yuánwěi) nghĩa là toàn bộ câu chuyện.

原委 đọc thế nào?

原委 đọc là yuánwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 原委 là gì?

Âm Hán Việt của 原委 là "nguyên ủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.