TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原有

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yuányǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN HỮU

原有 nghĩa là gốc, nguyên bản.

Nghĩa của 原有

yuányǒu

NGUYÊN HỮUTính từ
  1. Gốc
  2. Nguyên bản
  3. Trước đây

Câu hỏi thường gặp

原有 nghĩa là gì?

原有 (yuányǒu) nghĩa là gốc, nguyên bản.

原有 đọc thế nào?

原有 đọc là yuányǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 原有 là gì?

Âm Hán Việt của 原有 là "nguyên hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.