原有
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
原有 nghĩa là gốc, nguyên bản.
Nghĩa của 原有
yuányǒu
NGUYÊN HỮUTính từ- Gốc
- Nguyên bản
- Trước đây
Câu hỏi thường gặp
原有 nghĩa là gì?
原有 (yuányǒu) nghĩa là gốc, nguyên bản.
原有 đọc thế nào?
原有 đọc là yuányǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 原有 là gì?
Âm Hán Việt của 原有 là "nguyên hữu".