TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原来如此

yuánláirúcǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原來如此

Âm Hán Việt NGUYÊN LAI NHƯ THỬ

原来如此 nghĩa là thì ra là vậy, tôi hiểu rồi.

Nghĩa của 原来如此

yuánláirúcǐ

NGUYÊN LAI NHƯ THỬThán từphồn thể 原來如此
  1. Thì ra là vậy; tôi hiểu rồi

Câu hỏi thường gặp

原来如此 nghĩa là gì?

原来如此 (yuánláirúcǐ) nghĩa là thì ra là vậy, tôi hiểu rồi.

原来如此 đọc thế nào?

原来如此 đọc là yuánláirúcǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 原来如此 là gì?

Âm Hán Việt của 原来如此 là "nguyên lai như thử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.