原来
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 原來
原来 nghĩa là gốc, trước đây, vốn dĩ, lúc đầu.
Nghĩa của 原来
yuánlái
NGUYÊN LAIDanh từ, Tính từ, Phó từphồn thể 原來- Gốc; trước đây
- Vốn dĩ; lúc đầu
- Thì ra, hóa ra
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 原来
Đồng nghĩa
Từ ghép có 原来
Câu hỏi thường gặp
原来 nghĩa là gì?
原来 (yuánlái) nghĩa là gốc, trước đây, vốn dĩ, lúc đầu.
原来 đọc thế nào?
原来 đọc là yuánlái (pinyin).
Âm Hán Việt của 原来 là gì?
Âm Hán Việt của 原来 là "nguyên lai".