TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原来

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yuánlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原來

Âm Hán Việt NGUYÊN LAI

原来 nghĩa là gốc, trước đây, vốn dĩ, lúc đầu.

Nghĩa của 原来

yuánlái

NGUYÊN LAIDanh từ, Tính từ, Phó từphồn thể 原來
  1. Gốc; trước đây
  2. Vốn dĩ; lúc đầu
  3. Thì ra, hóa ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 原来

Đồng nghĩa

Từ ghép có 原来

Câu hỏi thường gặp

原来 nghĩa là gì?

原来 (yuánlái) nghĩa là gốc, trước đây, vốn dĩ, lúc đầu.

原来 đọc thế nào?

原来 đọc là yuánlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 原来 là gì?

Âm Hán Việt của 原来 là "nguyên lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.