TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原点

yuándiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原點

Âm Hán Việt NGUYÊN ĐIỂM

原点 nghĩa là điểm bắt đầu, khởi điểm.

Nghĩa của 原点

yuándiǎn

NGUYÊN ĐIỂMDanh từphồn thể 原點
  1. Điểm bắt đầu
  2. Khởi điểm
  3. hình học tọa độ Gốc tọa độ

Câu hỏi thường gặp

原点 nghĩa là gì?

原点 (yuándiǎn) nghĩa là điểm bắt đầu, khởi điểm.

原点 đọc thế nào?

原点 đọc là yuándiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 原点 là gì?

Âm Hán Việt của 原点 là "nguyên điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.