TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厨师长

chúshīzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廚師長

Âm Hán Việt TRÙ SƯ TRƯỞNG

厨师长 nghĩa là bếp trưởng điều hành, bếp trưởng.

Nghĩa của 厨师长

chúshīzhǎng

TRÙ SƯ TRƯỞNGphồn thể 廚師長
  1. Bếp trưởng điều hành
  2. Bếp trưởng

Câu hỏi thường gặp

厨师长 nghĩa là gì?

厨师长 (chúshīzhǎng) nghĩa là bếp trưởng điều hành, bếp trưởng.

厨师长 đọc thế nào?

厨师长 đọc là chúshīzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 厨师长 là gì?

Âm Hán Việt của 厨师长 là "trù sư trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.