厨师
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 廚師
厨师 nghĩa là đầu bếp.
Nghĩa của 厨师
chúshī
TRÙ SƯDanh từphồn thể 廚師- Đầu bếp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 厨师
Đồng nghĩa
Từ ghép có 厨师
Câu ví dụ với 厨师
- 她丈夫是个优秀的厨师。 Tā zhàngfu shì gè yōuxiù de chúshī.Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848699
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
厨师 nghĩa là gì?
厨师 (chúshī) nghĩa là đầu bếp.
厨师 đọc thế nào?
厨师 đọc là chúshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 厨师 là gì?
Âm Hán Việt của 厨师 là "trù sư".