TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去中心化

qùzhōngxīnhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỨ TRUNG TÂM HÓA

去中心化 nghĩa là phi tập trung hóa.

Nghĩa của 去中心化

qùzhōngxīnhuà

KHỨ TRUNG TÂM HÓAĐộng từ
  1. Phi tập trung hóa

Câu hỏi thường gặp

去中心化 nghĩa là gì?

去中心化 (qùzhōngxīnhuà) nghĩa là phi tập trung hóa.

去中心化 đọc thế nào?

去中心化 đọc là qùzhōngxīnhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 去中心化 là gì?

Âm Hán Việt của 去中心化 là "khứ trung tâm hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.