TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去世

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qùshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỨ THẾ

去世 nghĩa là qua đời, chết.

Nghĩa của 去世

qùshì

KHỨ THẾĐộng từ
  1. Qua đời
  2. Chết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 去世

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 去世

  • 据说他爸爸在外国去世了。 Jùshuō tā bàba zài wàiguó qùshì le.Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.Tatoeba #332895
  • 汤姆在昨晚去世了。 Tāngmǔ zài zuówǎn qùshì le.Tom đã mất vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6321886
  • 汤姆去世了。 Tāngmǔ qùshì le.Tom đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5102363

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

去世 nghĩa là gì?

去世 (qùshì) nghĩa là qua đời, chết.

去世 đọc thế nào?

去世 đọc là qùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 去世 là gì?

Âm Hán Việt của 去世 là "khứ thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.