去世
giọng máy của trình duyệt
去世 nghĩa là qua đời, chết.
Nghĩa của 去世
qùshì
KHỨ THẾĐộng từ- Qua đời
- Chết
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 去世
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 去世
- 据说他爸爸在外国去世了。 Jùshuō tā bàba zài wàiguó qùshì le.Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.Tatoeba #332895
- 汤姆在昨晚去世了。 Tāngmǔ zài zuówǎn qùshì le.Tom đã mất vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6321886
- 汤姆去世了。 Tāngmǔ qùshì le.Tom đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5102363
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
去世 nghĩa là gì?
去世 (qùshì) nghĩa là qua đời, chết.
去世 đọc thế nào?
去世 đọc là qùshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 去世 là gì?
Âm Hán Việt của 去世 là "khứ thế".