TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去取

qùqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỨ THỦ

去取 nghĩa là Chấp nhận hoặc từ chối.

Nghĩa của 去取

qùqǔ

KHỨ THỦ
  1. Chấp nhận hoặc từ chối

Câu hỏi thường gặp

去取 nghĩa là gì?

去取 (qùqǔ) nghĩa là Chấp nhận hoặc từ chối.

去取 đọc thế nào?

去取 đọc là qùqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 去取 là gì?

Âm Hán Việt của 去取 là "khứ thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.