TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去向

qùxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỨ HƯỚNG

去向 nghĩa là tung tích.

Nghĩa của 去向

qùxiàng

KHỨ HƯỚNGDanh từ
  1. Hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 去向

Đồng nghĩa

Từ ghép có 去向

Thành ngữ có 去向

Câu hỏi thường gặp

去向 nghĩa là gì?

去向 (qùxiàng) nghĩa là tung tích.

去向 đọc thế nào?

去向 đọc là qùxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 去向 là gì?

Âm Hán Việt của 去向 là "khứ hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.