TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去得

qùde giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỨ ĐẮC

去得 nghĩa là có thể đi.

Nghĩa của 去得

qùde

KHỨ ĐẮC
  1. Có thể đi

Câu hỏi thường gặp

去得 nghĩa là gì?

去得 (qùde) nghĩa là có thể đi.

去得 đọc thế nào?

去得 đọc là qùde (pinyin).

Âm Hán Việt của 去得 là gì?

Âm Hán Việt của 去得 là "khứ đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.