TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去掉

qùdiào giọng máy của trình duyệt

去掉 nghĩa là Loại bỏ.

Nghĩa của 去掉

qùdiào

Động từ
  1. Loại bỏ
  2. Loại trừ
  3. Loại ra
  4. Gỡ bỏ
  5. Xóa
  6. Bỏ đi
  7. Trích xuất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 去掉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

去掉 nghĩa là gì?

去掉 (qùdiào) nghĩa là Loại bỏ.

去掉 đọc thế nào?

去掉 đọc là qùdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.