TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去污

qùwū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỨ Ô

去污 nghĩa là khử nhiễm, làm sạch.

Nghĩa của 去污

qùwū

KHỨ Ô
  1. Khử nhiễm; làm sạch

Câu hỏi thường gặp

去污 nghĩa là gì?

去污 (qùwū) nghĩa là khử nhiễm, làm sạch.

去污 đọc thế nào?

去污 đọc là qùwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 去污 là gì?

Âm Hán Việt của 去污 là "khứ ô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.