TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去火

qùhuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỨ HỎA

去火 nghĩa là giảm hỏa nhiệt.

Nghĩa của 去火

qùhuǒ

KHỨ HỎAĐộng từ
  1. Giảm hỏa nhiệt (y học cổ truyền)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 去火

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

去火 nghĩa là gì?

去火 (qùhuǒ) nghĩa là giảm hỏa nhiệt.

去火 đọc thế nào?

去火 đọc là qùhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 去火 là gì?

Âm Hán Việt của 去火 là "khứ hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.