TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去颤

qùchàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 去顫

Âm Hán Việt KHỨ CHIẾN

去颤 nghĩa là Xem 除颤 (chúchàn).

Nghĩa của 去颤

qùchàn

KHỨ CHIẾNĐộng từphồn thể 去顫
  1. Xem 除颤 (chúchàn)

Câu hỏi thường gặp

去颤 nghĩa là gì?

去颤 (qùchàn) nghĩa là Xem 除颤 (chúchàn).

去颤 đọc thế nào?

去颤 đọc là qùchàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 去颤 là gì?

Âm Hán Việt của 去颤 là "khứ chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.