县
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 縣
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “huyện” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 厶 (khư) · bộ số 28 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: huyện, huyền
县 nghĩa là huyện.
Nghĩa của 县
xiàn
HUYỆNphồn thể 縣- Huyện
Từ ghép có 县
Câu hỏi thường gặp
县 nghĩa là gì?
县 (xiàn) nghĩa là huyện.
县 đọc thế nào?
县 đọc là xiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 县 là gì?
Âm Hán Việt của 县 là "huyện".