TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参校

cānjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參校

Âm Hán Việt THAM HIỆU

参校 nghĩa là hiệu đính.

Nghĩa của 参校

cānjiào

THAM HIỆUĐộng từphồn thể 參校
  1. Hiệu đính
  2. Chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn
  3. Thẩm định và chỉnh sửa văn bản

Câu hỏi thường gặp

参校 nghĩa là gì?

参校 (cānjiào) nghĩa là hiệu đính.

参校 đọc thế nào?

参校 đọc là cānjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 参校 là gì?

Âm Hán Việt của 参校 là "tham hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.