TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参杂

cānzá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參雜

Âm Hán Việt THAM TẠP

参杂 nghĩa là trộn lẫn.

Nghĩa của 参杂

cānzá

THAM TẠPphồn thể 參雜
  1. Trộn lẫn

Câu hỏi thường gặp

参杂 nghĩa là gì?

参杂 (cānzá) nghĩa là trộn lẫn.

参杂 đọc thế nào?

参杂 đọc là cānzá (pinyin).

Âm Hán Việt của 参杂 là gì?

Âm Hán Việt của 参杂 là "tham tạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.