TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参照系

cānzhàoxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參照系

Âm Hán Việt THAM CHIẾU HỆ

参照系 nghĩa là hệ quy chiếu, hệ tọa độ.

Nghĩa của 参照系

cānzhàoxì

THAM CHIẾU HỆDanh từphồn thể 參照系
  1. Hệ quy chiếu
  2. Hệ tọa độ (toán học)

Câu hỏi thường gặp

参照系 nghĩa là gì?

参照系 (cānzhàoxì) nghĩa là hệ quy chiếu, hệ tọa độ.

参照系 đọc thế nào?

参照系 đọc là cānzhàoxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 参照系 là gì?

Âm Hán Việt của 参照系 là "tham chiếu hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.