TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参禅

cānchán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參禪

Âm Hán Việt THAM THIỀN

参禅 nghĩa là Thực hành thiền Phật giáo Thiền.

Nghĩa của 参禅

cānchán

THAM THIỀNĐộng từphồn thể 參禪
  1. Thực hành thiền Phật giáo Thiền
  2. Thực hành thiền Zen
  3. Ngồi thiền

Câu hỏi thường gặp

参禅 nghĩa là gì?

参禅 (cānchán) nghĩa là Thực hành thiền Phật giáo Thiền.

参禅 đọc thế nào?

参禅 đọc là cānchán (pinyin).

Âm Hán Việt của 参禅 là gì?

Âm Hán Việt của 参禅 là "tham thiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.