参薯 nghĩa là Dioscorea alata (khoai mỡ tím thơm, một loại củ ngọt).
Nghĩa của 参薯
shēnshǔ
SÂM THỰDanh từphồn thể 參薯
Dioscorea alata (khoai mỡ tím thơm, một loại củ ngọt)
Câu hỏi thường gặp
参薯 nghĩa là gì?
参薯 (shēnshǔ) nghĩa là Dioscorea alata (khoai mỡ tím thơm, một loại củ ngọt).
参薯 đọc thế nào?
参薯 đọc là shēnshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 参薯 là gì?
Âm Hán Việt của 参薯 là "sâm thự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.