TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参见

cānjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參見

Âm Hán Việt THAM KIẾN

参见 nghĩa là tham khảo, so sánh.

Nghĩa của 参见

cānjiàn

THAM KIẾNĐộng từphồn thể 參見
  1. Tham khảo
  2. So sánh (so sánh đối chứng)
  3. Bái kiến
  4. Tham kiến
  5. Xem thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 参见

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

参见 nghĩa là gì?

参见 (cānjiàn) nghĩa là tham khảo, so sánh.

参见 đọc thế nào?

参见 đọc là cānjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 参见 là gì?

Âm Hán Việt của 参见 là "tham kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.