TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参议院

cānyìyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參議院

Âm Hán Việt THAM NGHỊ VIỆN

参议院 nghĩa là thượng viện, viện trên.

Nghĩa của 参议院

cānyìyuàn

THAM NGHỊ VIỆNDanh từphồn thể 參議院
  1. Thượng viện
  2. Viện trên (của cơ quan lập pháp)

Câu hỏi thường gặp

参议院 nghĩa là gì?

参议院 (cānyìyuàn) nghĩa là thượng viện, viện trên.

参议院 đọc thế nào?

参议院 đọc là cānyìyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 参议院 là gì?

Âm Hán Việt của 参议院 là "tham nghị viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.